ĐỐNG HỒ 20-11

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nguyenvanquan)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Chuc_mung_nam_moi_2013_41.swf Happy_new_year_2013_2_1.swf Chuc_mung_nam_moi_2013_4.swf Chuc_mung_nam_moi_2013.swf Chuc_mung_nam_moi_2013_3.swf Chuc_mung_nam_moi_2013_2.swf Chuc_mung_nam_moi_2013_1.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Love2.swf Giang_sinh_yeu_thuong_2012.swf Lam_nhac_t_thu.swf MOV04486.flv DSC04488.jpg DSC04446.jpg DSC04439.jpg DSC04427.jpg DSC04453.jpg DSC04463.jpg

    Từ trái sang phải

    "Mỗi ngày đến trường là một ngày vui"

    LIÊN KẾT WEB

    Điểm tin trong ngày:

    MỜI BẠN CÙNG DU LỊCH

    Liên kết web

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Văn Quân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và hướng dẫn làm bài môn Toán tuyển sinh vào THPT ngày 22.6.2013 tại thành phố Hồ Chí Minh .

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: N V Q
    Người gửi: Nguyễn Văn Quân (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:22' 22-06-2013
    Dung lượng: 240.5 KB
    Số lượt tải: 170
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP.HCM Năm học: 2013 – 2014
    ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a)
    b)
    c)
    d)
    Bài 2: (1,5 điểm)
    a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số và đường thẳng (D): trên cùng một hệ trục toạ độ.
    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
    Bài 3: (1,5 điểm)
    Thu gọn các biểu thức sau:
    ; 

    Bài 4: (1,5 điểm)
    Cho phương trình (*) (x là ẩn số)
    a) Định m để phương trình (*) có nghiệm 
    b) Định m để phương trình (*) có hai nghiệm , điều kiện:
    
    Bài 5: (3,5 điểm)
    Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC), nội tiếp đường tròn (O; R). (B, C cố định, A di động trên cung lớn BC). Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M. Từ M kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt (O) tại D và E (D thuộc cung nhỏ BC), cắt BC tại F, cắt AC tại I.
    Chứng minh rằng đó suy ra MBIC là tứ giác nội tiếp.
    Chứng minh rằng: FI.FM = FD.FE.
    Đường thẳng OI cắt (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB). Đường thẳng QF cắt (O) tại T (T khác Q). Chứng minh ba điểm P, T, M thẳng hàng.
    Tìm vị trí điểm A trên cung lớn BC sao cho tam giác IBC có diện tích lớn nhất.





    BÀI GIẢI
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a)


    b)
    

    c) Đặt u = x2  pt thành :
     () (do a + b + c =0)
    Do đó pt 

    Cách khác pt 

    d) (

    (  (

    Bài 2:
    a) Đồ thị:











    Lưu ý: (P) đi qua O(0;0),
    (D) đi qua
    b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là
     (a+b+c=0)
    y(1) = 1, y(-2) = 4
    toạ độ giao điểm của (P) và (D) là 
    Bài 3:Thu gọn các biểu thức sau
    Với x  và x  9 ta có :
    
    

    

    Câu 4:
    a/ Phương trình (*) có nghiệm x =   
    b/ ∆’ = .
    Khi m =  thì ta có ∆’ = 0 tức là :  khi đó  thỏa
    Điều kiện cần để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt là:
     . Khi  ta có
    
    (Do x1 khác x2)
    
     (Vì S = 1)
    (vô nghiệm)
    Do đó yêu cầu bài toán

    Cách khác
    Khi ta có
    và 
    
    (thế  và )
    
    (vì x1x2 0)
    (vì x1+x2 =1 0)
    
    Câu 5

    a) Ta có  do cùng chắn cung 
    Và  do AB// MI
    Vậy , nên bốn điểm ICMB cùng nằm
    Trên đường tròn đường kính OM
    (vì 2 điểm B, C cùng nhìn OM dưới 1 góc vuông)

    b) Do 2 tam giác đồng dạng FBD và FEC
    nên FB. FC =FE. FD.
    Và 2 tam giác đồng dạng FBM và FIC
    nên FB. FC =FI. FM. So sánh ta có FI.FM =FD.FE

    c) Ta có góc PTQ=900 do POIQ là đường kính.
    Và 2 tam giác đồng dạng FIQ và FTM có 2 góc đối đỉnh F bằng nhau và 
    (vì FI.FM = FD.FE = FT.FQ)
    Nên mà  (I nhìn OM dưới góc 900)
    Nên P, T, M thẳng hàng vì .

    d) Ta có BC không đổi. Vậy diện tích lớn nhất khi và chỉ khi khoảng cách
     
    Gửi ý kiến